Xe Tải ISUZU QKR230

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN

👉 2 tấm che nắng cho tài xế và phụ xế
👉 Kính chỉnh điện và khóa cửa trung tâm
👉 Tay nắm cửa an toàn bên trong
👉 Núm mồi thuốc
👉 Máy lạnh
👉 Dây an toàn 3 điểm
👉 Kèn báo lùi
👉 Hệ thống làm mát và sưởi
👉 Hộp đen lưu dữ liệu hoạt động của xe DRM
👉 CD-MP3, AM-FM radio

🎁🎁🎁    Khuyến mãi     🎁🎁🎁
 🎉 Giảm tiền mặt
 🎉 Tặng phụ kiện giá trị
🎉 Hỗ trợ trả góp từ 70-80%

👉 Mọi chi tiết, xin liên hệ
🏢
ISUZU An Lạc
Danh mục: Từ khóa: ,

Mô tả

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ISUZU QKR 230
Khối lượng toàn bộ kg 5000
Khối lượng bản thân kg 1885
Số chỗ ngồi Người 3
Thùng nhiên liệu Lít 100
Kích thước tổng thể DxRxC mm 5080 x 1860 x 2200
Chiều dài cơ sở mm 2750
Vệt bánh xe trước – sau mm 1385 / 1425
Khoảng sáng gầm xe mm 190
Chiều dài đầu – đuôi xe mm 1010 / 1320
Tên động cơ 4JH1E4NC
Loại động cơ Phun nhiên liệu điện tử, tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Dung tích xy lanh cc 2999
Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105 (77) / 3200
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230 (23) / 2000 ~ 3200
Hộp số MZZ6W – 5 số tiến & 1 số lùi
Tốc độ tối đa km/h 95
Khả năng vượt dốc tối đa % 32,66
Bán kính quay vòng tối thiểu m 5,8
Hệ thống lái Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực
Hệ thống treo trước – sau Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực
Phanh trước – sau Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không
Kích thước lốp trước – sau 7.00 – 15 12PR
Máy phát điện 12V-60A
Ắc quy 12V-70AH x 2

Thông tin bổ sung

Tải Trọng

1T490
1T990
2T3

Động Cơ

3.0

Đánh giá

Chưa có đánh giá nào.

Hãy là người đầu tiên nhận xét “Xe Tải ISUZU QKR230”

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.